được sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thành生まれる
Còn nghĩa: được sinh ra
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
生SINHsinhnhư sinh nhậtđọc う
nghĩa đensinh ra→ được sinh ra, ra đời; nảy sinh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
- 生じるphát sinh, nảy sinhSINHBDY
Hay đi với
- 子どもが生まれるem bé ra đời
- アメリカ生まれsinh ra ở Mỹ
- アイデアが生まれるnảy ra ý tưởng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 生まれる ↔ tha động từ: 生む/産む. Danh từ 生まれ: 「四月生まれ」「大阪生まれ」.
Ví dụ
姉に元気な女の子が生まれた。
Chị gái tôi vừa sinh một bé gái khỏe mạnh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #163治すchữa (bệnh, vết thương), chữa khỏi
- #164亡くなるmất, qua đời (cách nói lịch sự, tế nhị)
- #165亡くすmất (người thân), có người thân qua đời
- #166生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thành
- #167生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #167産むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #168出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)