sinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)産む
Còn nghĩa: sinh đẻ, tạo ra
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)ĐẢO SẢNMMKBDY
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 7 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産
Hay đi với
- 子どもを産むsinh con
- 卵を産むđẻ trứng
- 新記録を生むlập kỷ lục mới
- 利益を生むsinh lời
Nghĩa gần · phân biệt
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
Phân biệt. Sinh con, đẻ trứng thường viết 産む; tạo ra cái mới (kỷ lục, kết quả, hiểu lầm) viết 生む. Tự động từ tương ứng: 生まれる.
Ví dụ
姉は先月、男の子を産んだ。
Tháng trước chị tôi đã sinh một bé trai.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #165亡くすmất (người thân), có người thân qua đời
- #166生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thành
- #167生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #167産むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #168出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)
- #169訪ねるđến thăm, ghé thăm (người, nơi chốn)
- #170付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhau