nơi sản xuất, nguồn gốc原産
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 原 ở cuối · 〜原
Có 原 ở đầu · 原〜
- 原因nguyên nhânNGUYÊN NHÂN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 原料nguyên liệu, vật liệu thôNGUYÊN LIỆU✓ khớpSMTBDYMNN
- 原価giá gốc, giá vốnNGUYÊN GIÁ✓ khớpBDY
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)ĐẢO SẢNMMKBDY
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 7 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産