Akihabara (khu phố điện tử nổi tiếng ở Tokyo)秋葉原
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
秋THUmùa thuđọc あき葉DIỆPláđọc は原NGUYÊNcánh đồngđọc ばら
nghĩa đenđồng lá mùa thu→ Akihabara (khu phố điện tử ở Tokyo)
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 葉 ở cuối · 〜葉
- 言葉từ ngữ, lời nóiNGÔN DIỆPSMTBDYMNN
- 紅葉HỒNG DIỆPSMTBDY
- 紅葉lá đỏ (hiện tượng lá cây đổi màu vào mùa thu)HỒNG DIỆPMNN
Có 葉 ở đầu · 葉〜
Có 葉 ở giữa · 〜葉〜
Có 葉 · 葉