mùa thu秋
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
秋THUmùa thuđọc あき
nghĩa đenmùa thu→ mùa thu
- So với tiếng Việt
- Khớp: thu
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
xuân / thu