nguyên liệu, vật liệu thô原料
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: nguyên liệu
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 原 ở cuối · 〜原
Có 原 ở đầu · 原〜
- 原因nguyên nhânNGUYÊN NHÂN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 原産nơi sản xuất, nguồn gốcNGUYÊN SẢNBDY
- 原価giá gốc, giá vốnNGUYÊN GIÁ✓ khớpBDY
Có 料 ở cuối · 〜料 tiền phí …; nguyên liệu
Xem cả 13 từ →Có 料 ở đầu · 料〜
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 料金phí, cước phíLIỆU KIMBDY
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
Có 料 · 料