訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
料
nguyên liệu, phí tổn, tài liệu
Liệu · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
料
· nguyên liệu, phí tổn, tài liệu
Hạt gạo (米) được đong bằng đấu, thành nguyên liệu: 料.
Họ từ / từ liên quan
資料
しりょう
tài liệu
料理
りょうり
Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)
給料
きゅうりょう
tiền lương
原料
げんりょう
nguyên liệu, vật liệu thô
材料
ざいりょう
nguyên liệu, vật liệu
調味料
ちょうみりょう
gia vị
無料
むりょう
miễn phí
衣料
いりょう
quần áo, y phục
食料
しょくりょう
lương thực, thực phẩm
料金
りょうきん
phí, cước phí
送料
そうりょう
phí vận chuyển, cước phí
有料
ゆうりょう
có thu phí, trả phí