phí vận chuyển, cước phí送料
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 送 ở cuối · 〜送
Xem cả 7 từ →Có 送 ở đầu · 送〜
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 送別tiễn biệt, chia tayTỐNG BIỆT
Có 送 ở giữa · 〜送〜
Có 送 · 送
Có 料 ở cuối · 〜料 tiền phí …; nguyên liệu
- 資料tài liệuTƯ LIỆUBDYMNN
- 給料tiền lươngCẤP LIỆUMMKBDYMNN
- 原料nguyên liệu, vật liệu thôNGUYÊN LIỆU✓ khớpSMTBDYMNN
Có 料 ở đầu · 料〜
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 料金phí, cước phíLIỆU KIMBDY
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
Có 料 · 料