gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệu送信
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 送 ở cuối · 〜送
Xem cả 7 từ →Có 送 ở đầu · 送〜
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 送別tiễn biệt, chia tayTỐNG BIỆT
- 送料phí vận chuyển, cước phíTỐNG LIỆU
Có 送 ở giữa · 〜送〜
Có 送 · 送
Có 信 ở cuối · 〜信
- 自信sự tự tin, lòng tin vào bản thânTỰ TÍNSMTMMKBDY
- 受信nhận (thư điện tử, tín hiệu)THỤ TÍNSMT
- 通信thông tin liên lạc, thư từTHÔNG TÍN≈ lệch
Có 信 ở đầu · 信〜
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 信号無視vượt đèn đỏTÍN HIỆU VÔ THỊBDY
Có 信 ở giữa · 〜信〜
Có 信 · 信