tin, tin là thật; tin chắc (thành công); tin tưởng (ai); tin theo (tôn giáo)信じる
Còn nghĩa: tin tưởng · Tin, tin tưởng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
信TÍNtinđọc しん
nghĩa đentin→ tin, tin tưởng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 信 ở cuối · 〜信
- 自信sự tự tin, lòng tin vào bản thânTỰ TÍNSMTMMKBDY
- 受信nhận (thư điện tử, tín hiệu)THỤ TÍNSMT
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
Có 信 ở đầu · 信〜
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 信号無視vượt đèn đỏTÍN HIỆU VÔ THỊBDY
Có 信 ở giữa · 〜信〜
Có 信 · 信
Hay đi với
- 人を信じるtin người
- 成功を信じるtin chắc sẽ thành công
- 神を信じるtin vào thần linh
- 信じられないkhông thể tin nổi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tin tưởng một người ≈ 信用する; tin theo tôn giáo ≈ 信仰する. Ngược nghĩa: 疑う. Văn viết còn có dạng 信ずる.
Trái nghĩa
Ví dụ
彼の話はうそだと思ったが、みんなは信じていた。
Tôi tưởng chuyện anh ta kể là bịa, nhưng mọi người lại tin.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #737守るgiữ, tuân thủ (luật, quy tắc, lời hứa); bảo vệ, che chở
- #738争うtranh cãi, tranh chấp, xung đột; cạnh tranh, tranh giành (vị trí, chức vô địch)
- #739望むmong muốn, mong mỏi, hy vọng
- #740信じるtin, tin là thật; tin chắc (thành công); tin tưởng (ai); tin theo (tôn giáo)
- #741通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi được
- #742飽きるchán, ngán (vì lặp lại quá nhiều)
- #743思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)