nghi ngờ, hoài nghi疑う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
疑NGHIngờđọc うたが
nghĩa đenngờ→ nghi ngờ, hoài nghi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 疑 ở cuối · 〜疑