Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nghi
Thám tử nhặt ở hiện trường một cái thìa (匕) và một mũi tên (矢), đứng nghiêng đầu, dạng chân, chẳng tin lời khai nào → NGHI: ngờ, như 'hoài nghi'.
⿰𠤕⿱龴疋cấu tạo tham khảo (IDS)質 CHẤT chất lượng · 疑 NGHI nghi ngờ
疑 NGHI ngờ · 問 VẤN hỏi
疑 NGHI nghi ngờ · 惑 HOẶC mê hoặc
疑 NGHI ngờ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn