chán, ngán (vì lặp lại quá nhiều)飽きる
Còn nghĩa: chán nản, ngán ngẩm · chán, ngán
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
飽BÃOno nêđọc あ
nghĩa đenno nê→ chán, ngán
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ゲームに飽きるchán trò chơi
- 飽きっぽいcả thèm chóng chán
- 見飽きるxem đến chán
- 聞き飽きるnghe đến chán tai
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chán vì đã làm, ăn, xem quá nhiều lần: 〜に飽きる. Khác với つまらない (vốn không thú vị) và 疲れる (mệt).
Ví dụ
毎日同じ弁当だと、さすがに飽きる。
Ngày nào cũng cùng một kiểu cơm hộp thì đúng là phát ngán.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #739望むmong muốn, mong mỏi, hy vọng
- #740信じるtin, tin là thật; tin chắc (thành công); tin tưởng (ai); tin theo (tôn giáo)
- #741通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi được
- #742飽きるchán, ngán (vì lặp lại quá nhiều)
- #743思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)
- #744思いやるquan tâm, thông cảm, nghĩ cho (cảm xúc, hoàn cảnh của người khác)
- #745熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)