quan tâm, thông cảm, nghĩ cho (cảm xúc, hoàn cảnh của người khác)思いやる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
思TƯnghĩnhư tư duyđọc おも
nghĩa đennghĩ hướng sang→ quan tâm, thông cảm, nghĩ cho người khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
Xem cả 11 từ →Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải quaTƯMMKBDY
- 思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)TƯMMKBDY
Hay đi với
- 相手を思いやるnghĩ cho người khác
- 思いやりがあるbiết quan tâm, chu đáo
- 思いやりのない人người vô tâm
- 思いやりのある言葉lời nói ân cần
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ 思いやり rất hay dùng: 思いやりがある ↔ ない. Đối tượng là người khác hoặc cảm xúc, hoàn cảnh của họ.
Ví dụ
相手の気持ちを思いやって話すことが大切だ。
Điều quan trọng là nói chuyện có nghĩ đến cảm xúc của người đối diện.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #741通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi được
- #742飽きるchán, ngán (vì lặp lại quá nhiều)
- #743思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)
- #744思いやるquan tâm, thông cảm, nghĩ cho (cảm xúc, hoàn cảnh của người khác)
- #745熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)
- #746暮らすsống, sinh sống; sống qua ngày, xoay xở để sống
- #747巻くquấn, cuốn, cuộn; vặn (dây cót)