sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)熱中
Còn nghĩa: say mê, nhiệt huyết
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
熱NHIỆTnóng, hăng saynhư nhiệt tìnhđọc ねっ中TRUNGở trong, chìm vàođọc ちゅう
nghĩa đennóng ở trong→ say mê, mải mê
- Kiểu ghép
- chủ ngữ + vị ngữ: chữ sau nói về chữ đầu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 熱 ở đầu · 熱〜
- 熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyếtNHIỆT TÂM✓ khớpSMTMMKMNN
- 熱帯vùng nhiệt đớiNHIỆT ĐỚI✓ khớp
- 熱湯nước sôiNHIỆT THANG
Có 熱 ở giữa · 〜熱〜
Có 中 ở cuối · 〜中 đang …, suốt …
- 世界中khắp thế giới, toàn thế giớiTHẾ GIỚI TRUNGBDYMNN
- 最中đang trong lúcTỐI TRUNGBDY
- 集中tập trungTẬP TRUNG✓ khớpBDY
Có 中 ở đầu · 中〜
- 中国Trung QuốcTRUNG QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 中止Hủy bỏ, đình chỉ, ngừng.TRUNG CHỈBDYMNN
- 中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)TRUNG THÂNMMKMNN
Có 中 ở giữa · 〜中〜
Hay đi với
- 趣味に熱中するsay mê sở thích
- 仕事に熱中するmiệt mài với công việc
- 話に熱中するmải nói chuyện
- 熱中症chứng sốc nhiệt (do nắng nóng)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng 〜に熱中する; không nói 熱中になる (đó là 夢中になる). 熱中症 là chứng sốc nhiệt, nghĩa khác hẳn.
Ví dụ
息子はゲームに熱中して、呼んでも返事をしない。
Con trai tôi mải mê chơi game, gọi cũng không trả lời.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #742飽きるchán, ngán (vì lặp lại quá nhiều)
- #743思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)
- #744思いやるquan tâm, thông cảm, nghĩ cho (cảm xúc, hoàn cảnh của người khác)
- #745熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)
- #746暮らすsống, sinh sống; sống qua ngày, xoay xở để sống
- #747巻くquấn, cuốn, cuộn; vặn (dây cót)
- #748結ぶbuộc, thắt (dây giày, cà vạt, tóc); nối liền (hai nơi); ký kết (hiệp ước, hợp đồng)