Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trung
Một nét sổ (丨) đâm xuyên qua giữa cái miệng (口) hộp, chia đều hai bên → TRUNG: trong, giữa.
⿻口丨cấu tạo tham khảo (IDS)世 THẾ đời · 界 GIỚI cõi · 中 TRUNG khắp, suốt
最 TỐI nhất · 中 TRUNG giữa
集 TẬP gom lại · 中 TRUNG giữa
熱 NHIỆT nóng, hăng say · 中 TRUNG ở trong, chìm vào
夢 MỘNG giấc mơ · 中 TRUNG trong
途 ĐỒ đường · 中 TRUNG giữa
中 TRUNG giữa · 国 QUỐC nước
中 TRUNG giữa · 止 CHỈ dừng
中 TRUNG bên trong · 身 THÂN thân, mình
中 TRUNG giữa · 心 TÂM tim, lõi
中 TRUNG giữa · 旬 TUẦN mười ngày
中 TRUNG giữa · 断 ĐOẠN cắt đứt
使 SỬ sử dụng · 用 DỤNG sử dụng · 中 TRUNG trong · 止 CHỈ dừng lại
中 TRUNG trong
中 TRUNG trong
中 TRUNG trong
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 3 · trang 64, 65
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 4, 10
Mở Unit 3Mở Unit 4Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 3, 8
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn