訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
熱
nhiệt độ, nóng, sốt, nhiệt huyết
Nhiệt · 15 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
熱
· nhiệt độ, nóng, sốt, nhiệt huyết
Người đứng bên bếp lửa, cảm nhận sức nóng tỏa ra đến mức đổ mồ hôi.
埶
người cầm cây
灬
lửa
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 17
Họ từ / từ liên quan
出します(熱を~)
だします
bị [sốt] (熱を~)
熱心
ねっしん
nhiệt tình, nhiệt huyết
熱帯
ねったい
vùng nhiệt đới
熱中
ねっちゅう
say mê, nhiệt huyết
加熱
かねつ
gia nhiệt, đun nóng
熱する
ねっする
làm nóng, đun nóng
光熱費
こうねつひ
chi phí điện nước
情熱
じょうねつ
đam mê, nhiệt huyết
熱湯
ねっとう
nước sôi
熱意
ねつい
nhiệt tình, hăng hái
熱量
ねつりょう
nhiệt lượng