chi phí điện nước光熱費
Còn nghĩa: tiền điện, ga, nhiên liệu (chi phí sinh hoạt)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
光QUANGánh sángđọc こう熱NHIỆTnóng (nhiệt độ)đọc ねつ費PHÍchi phíđọc ひ
nghĩa đenphí cho ánh sáng và nhiệt→ tiền điện, ga, nhiên liệu
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 光 ở cuối · 〜光
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観光ガイドhướng dẫn viên du lịchQUAN QUANGBDY
- 日光ánh nắng mặt trờiNHẬT QUANG
Có 光 ở đầu · 光〜
Có 光 ở giữa · 〜光〜
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
- 観光案内hướng dẫn du lịch, thông tin tham quanQUAN QUANG ÁN NỘIBDY
Có 熱 ở đầu · 熱〜
- 熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyếtNHIỆT TÂM✓ khớpSMTMMKMNN
- 熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)NHIỆT TRUNGMMK
- 熱帯vùng nhiệt đớiNHIỆT ĐỚI✓ khớp
Có 費 ở cuối · 〜費 chi phí …
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 会費hội phíHỘI PHÍ✓ khớpSMT
- 学費học phíHỌC PHÍ✓ khớpBDY
Có 費 ở đầu · 費〜
Có 費 ở giữa · 〜費〜