ánh sáng光
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 光 ở cuối · 〜光
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観光ガイドhướng dẫn viên du lịchQUAN QUANGBDY
- 日光ánh nắng mặt trờiNHẬT QUANG
Có 光 ở đầu · 光〜
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 光景cảnh tượng, quang cảnhQUANG CẢNH✓ khớp
- 光線tia sáng, chùm sángQUANG TUYẾN
Có 光 ở giữa · 〜光〜
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
- 観光案内hướng dẫn du lịch, thông tin tham quanQUAN QUANG ÁN NỘIBDY