cảnh tượng, quang cảnh光景
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: quang cảnh
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 滑稽 (こっけい): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 光 ở cuối · 〜光
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観光ガイドhướng dẫn viên du lịchQUAN QUANGBDY
- 日光ánh nắng mặt trờiNHẬT QUANG
Có 光 ở đầu · 光〜
Có 光 ở giữa · 〜光〜
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
- 観光案内hướng dẫn du lịch, thông tin tham quanQUAN QUANG ÁN NỘIBDY