khách du lịch観光客
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
観QUANxem (quan sát)đọc かん光QUANGánh sáng, cảnh sắcđọc こう客KHÁCHkháchđọc きゃく
nghĩa đenkhách đi xem cảnh→ khách du lịch
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 観 ở cuối · 〜観
- 価値観quan niệm sống, quan niệm về giá trịGIÁ TRỊ QUANBDY
- 外観diện mạo, vẻ ngoài, mặt tiềnNGOẠI QUAN
- 客観khách quanKHÁCH QUAN
Có 観 ở đầu · 観〜
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 観 ở giữa · 〜観〜
Có 観 · 観
Có 光 ở cuối · 〜光
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観光ガイドhướng dẫn viên du lịchQUAN QUANGBDY
- 日光ánh nắng mặt trờiNHẬT QUANG
Có 光 ở đầu · 光〜
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 光景cảnh tượng, quang cảnhQUANG CẢNH✓ khớp
- 光線tia sáng, chùm sángQUANG TUYẾN
Có 光 ở giữa · 〜光〜