chỗ ngồi khách hàng客席
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 客 ở cuối · 〜客
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
- 帰省客người về quê (dịp lễ)QUY TỈNH KHÁCHBDY
Có 客 ở đầu · 客〜