khách, khách hàng (cách gọi lịch sự)お客さん
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
客KHÁCHkháchđọc きゃく
nghĩa đenkhách→ khách, khách hàng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.