Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khách
Mái nhà (宀) bé tí mà mỗi (各) cuối tuần lại có cả họ kéo đến ăn chực → KHÁCH: khách, như 'du khách'.
Gợi âm: KHÁCH: kh → カ行, đuôi -ch → -ku (キャク)
⿱宀各cấu tạo tham khảo (IDS)観 QUAN xem (quan sát) · 客 KHÁCH khách
観 QUAN xem (quan sát) · 光 QUANG ánh sáng, cảnh sắc · 客 KHÁCH khách
帰 QUY về · 省 TỈNH thăm hỏi (cha mẹ) · 客 KHÁCH khách
乗 THỪA lên xe, đi (xe, thuyền) · 客 KHÁCH khách
旅 LỮ chuyến đi · 客 KHÁCH khách
客 KHÁCH khách · 様 DẠNG ngài (tiếng kính xưng)
客 KHÁCH khách · 席 TỊCH chỗ ngồi
客 KHÁCH khách · 間 GIAN khoảng thời gian
客 KHÁCH khách · 観 QUAN quan sát
客 KHÁCH khách
客 KHÁCH khách
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn