khách quan客観
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 客 ở cuối · 〜客
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
- 帰省客người về quê (dịp lễ)QUY TỈNH KHÁCHBDY
Có 客 ở đầu · 客〜
Có 観 ở cuối · 〜観
- 価値観quan niệm sống, quan niệm về giá trịGIÁ TRỊ QUANBDY
- 外観diện mạo, vẻ ngoài, mặt tiềnNGOẠI QUAN
- 主観chủ quan, cái tôiCHỦ QUAN
Có 観 ở đầu · 観〜
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
Có 観 ở giữa · 〜観〜
Có 観 · 観
Trái nghĩa
chủ / khách