quan niệm sống, quan niệm về giá trị価値観
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
価GIÁgiáđọc か値TRỊgiá trịđọc ち観QUANcách nhìnnhư quan niệmđọc かん
nghĩa đencách nhìn về giá trị→ quan niệm về giá trị, quan niệm sống
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 価 ở cuối · 〜価
- 物価vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)VẬT GIÁ✓ khớpMMKBDYMNN
- 高価giá cao, đắt đỏCAO GIÁBDY
- 評価đánh giá, định giáBÌNH GIÁBDY
Có 価 ở đầu · 価〜
Có 観 ở cuối · 〜観
Xem cả 5 từ →Có 観 ở đầu · 観〜
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
Có 観 ở giữa · 〜観〜
Có 観 · 観