sự tham quan, du lịch ngắm cảnh観光
Còn nghĩa: tham quan, du lịch
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 観 ở cuối · 〜観
- 価値観quan niệm sống, quan niệm về giá trịGIÁ TRỊ QUANBDY
- 外観diện mạo, vẻ ngoài, mặt tiềnNGOẠI QUAN
- 客観khách quanKHÁCH QUAN
Có 観 ở đầu · 観〜
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
Có 観 ở giữa · 〜観〜
Có 観 · 観
Có 光 ở cuối · 〜光
Có 光 ở đầu · 光〜
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 光景cảnh tượng, quang cảnhQUANG CẢNH✓ khớp
- 光線tia sáng, chùm sángQUANG TUYẾN
Có 光 ở giữa · 〜光〜
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
- 観光案内hướng dẫn du lịch, thông tin tham quanQUAN QUANG ÁN NỘIBDY
Hay đi với
- 観光客khách du lịch
- 観光地điểm du lịch
- 観光バスxe buýt du lịch
- 京都観光du lịch Kyoto
Nghĩa gần · phân biệt
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 見物tham quan, đi xem (cảnh đẹp, lễ hội…)KIẾN VẬT
- 旅du lịch, chuyến điLỮBDY
Phân biệt. 旅行 là chuyến đi nói chung; 観光 nhấn vào việc ngắm cảnh, tham quan danh lam.
Ví dụ
京都では、古いお寺をたくさん観光した。
Ở Kyoto tôi đã tham quan nhiều ngôi chùa cổ.