Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quang
Đêm hội, người rước đèn đi bằng đôi chân (兀) dọc bờ sông, tia sáng (⺌) lung linh mặt nước → QUANG, như 'vinh quang'.
Gợi âm: QUANG: qu → カ行, đuôi -ng → -u (コウ)
⿱⺌兀cấu tạo tham khảo (IDS)観 QUAN xem (quan sát) · 光 QUANG ánh sáng, cảnh sắc
観 QUAN quan sát · 光 QUANG ánh sáng
日 NHẬT mặt trời · 光 QUANG ánh sáng
稲 ĐẠO lúa · 光 QUANG ánh sáng
光 QUANG ánh sáng · 熱 NHIỆT nóng (nhiệt độ) · 費 PHÍ chi phí
光 QUANG ánh sáng · 景 CẢNH cảnh
光 QUANG ánh sáng · 線 TUYẾN đường kẻ
光 QUANG ánh sáng · 沢 TRẠCH đầm lầy
観 QUAN xem (quan sát) · 光 QUANG ánh sáng, cảnh sắc · 客 KHÁCH khách
観 QUAN xem (quan sát) · 光 QUANG ánh sáng, cảnh sắc · 地 ĐỊA nơi (đất)
観 QUAN xem · 光 QUANG ánh sáng, cảnh · 案 ÁN phương án · 内 NỘI trong
蛍 HUỲNH đom đóm · 光 QUANG ánh sáng · 灯 ĐĂNG đèn
光 QUANG ánh sáng
光 QUANG ánh sáng
光 QUANG ánh sáng
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 2
Trang 32–33
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 3, 4, 6, 7, 10, 12, 14 · 単語 bài 3, 4, 6, 14
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn