hướng dẫn du lịch, thông tin tham quan観光案内
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
観QUANxemđọc かん光QUANGánh sáng, cảnhđọc こう案ÁNphương ánđọc あん内NỘItrongđọc ない
nghĩa đenhướng dẫn tham quan→ hướng dẫn du lịch, thông tin tham quan
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 観 ở cuối · 〜観
- 価値観quan niệm sống, quan niệm về giá trịGIÁ TRỊ QUANBDY
- 外観diện mạo, vẻ ngoài, mặt tiềnNGOẠI QUAN
- 客観khách quanKHÁCH QUAN
Có 観 ở đầu · 観〜
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
Có 観 ở giữa · 〜観〜
Có 観 · 観
Có 光 ở cuối · 〜光
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観光ガイドhướng dẫn viên du lịchQUAN QUANGBDY
- 日光ánh nắng mặt trờiNHẬT QUANG
Có 光 ở đầu · 光〜
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 光景cảnh tượng, quang cảnhQUANG CẢNH✓ khớp
- 光線tia sáng, chùm sángQUANG TUYẾN
Có 光 ở giữa · 〜光〜
Có 案 ở cuối · 〜案
Xem cả 4 từ →Có 案 ở đầu · 案〜
- 案内hướng dẫn, dẫn đườngÁN NỘISMTBDYMNN
- 案外không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)ÁN NGOẠIMMK
- 案内書sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫnÁN NỘI THƯMNN
Có 内 ở cuối · 〜内 trong, bên trong …
- 案内hướng dẫn, dẫn đườngÁN NỘISMTBDYMNN
- 以内trong vòng, không quáDĨ NỘISMTBDY
- 国内trong nước, nội địaQUỐC NỘI✓ khớpSMTBDY
Có 内 ở đầu · 内〜
- 内容nội dungNỘI DUNG✓ khớpSMTMMKBDY
- 内科khoa nội, phòng khám nộiNỘI KHOA✓ khớpSMT
- 内側bên trong, phía trongNỘI TRẮCSMT
Có 内 ở giữa · 〜内〜