dự thảo nghị quyết議案
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 議 ở cuối · 〜議
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 不思議kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thayBẤT TƯ NGHỊMMK
- 国際会議hội nghị quốc tếQUỐC TẾ HỘI NGHỊBDY
Có 議 ở đầu · 議〜
Xem cả 7 từ →Có 議 ở giữa · 〜議〜
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 参議院Thượng việnTHAM NGHỊ VIỆN
Có 案 ở cuối · 〜案
Có 案 ở đầu · 案〜
- 案内hướng dẫn, dẫn đườngÁN NỘISMTBDYMNN
- 案外không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)ÁN NGOẠIMMK
- 案内書sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫnÁN NỘI THƯMNN
Có 案 ở giữa · 〜案〜