kế hoạch, đề xuất案
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
案ÁNphương ánnhư phương ánđọc あん
nghĩa đenphương án→ kế hoạch, đề xuất
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 案 ở cuối · 〜案
Xem cả 4 từ →Có 案 ở đầu · 案〜
- 案内hướng dẫn, dẫn đườngÁN NỘISMTBDYMNN
- 案外không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)ÁN NGOẠIMMK
- 案内書sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫnÁN NỘI THƯMNN
Có 案 ở giữa · 〜案〜
Có 案 · 案