sự đề xuất, đề nghị提案
Còn nghĩa: đề xuất, kiến nghị
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: đề án Tiếng Việt "đề án" là văn bản kế hoạch (đề án tốt nghiệp); 提案 là việc đề xuất, gợi ý.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 提 ở cuối · 〜提
Có 提 ở đầu · 提〜
- 提出nộp, trình bàyĐỀ XUẤT⚠ bẫyBDY
- 提供cung cấp, tài trợ chương trìnhĐỀ CUNG
- 提携hợp tác, liên kết kinh doanhĐỀ HUỀ⚠ bẫy
Hay đi với
- 提案を出すđưa ra đề xuất
- 提案に賛成するtán thành đề xuất
- 部長に提案するđề xuất với trưởng phòng
- 提案書bản đề xuất
Nghĩa gần · phân biệt
- 申し入れるđề nghị, kiến nghịTHÂN NHẬP
- 申出đề nghị, yêu cầu, báo cáoTHÂN XUẤT
- 申し出るđề nghị, báo cáo, trình bàyTHÂN XUẤT
Phân biệt. Cấu trúc: 人に〜を提案する. Khác 提出 (nộp bài, giấy tờ) và 相談 (bàn bạc, xin ý kiến).
Ví dụ
会議で新しい商品のアイデアを提案した。
Tôi đã đề xuất ý tưởng sản phẩm mới tại cuộc họp.