hợp tác, liên kết kinh doanh提携
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: đề huề Tiếng Việt "đề huề" là sum vầy, đông vui (con cháu đề huề); 提携 là hợp tác, liên kết kinh doanh.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với て形 (てけい): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.