nộp, trình bày提出
Còn nghĩa: nộp (bài, hồ sơ)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Bẫy: đề xuất Tiếng Việt "đề xuất" là nêu ý kiến, đề nghị; 提出 là nộp (bài, hồ sơ, báo cáo).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 提 ở cuối · 〜提
Có 提 ở đầu · 提〜
- 提案sự đề xuất, đề nghịĐỀ ÁN≈ lệchMMK
- 提供cung cấp, tài trợ chương trìnhĐỀ CUNG
- 提携hợp tác, liên kết kinh doanhĐỀ HUỀ⚠ bẫy
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 35 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →