訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
出
ra, đi ra, xuất hiện
Xuất · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
出
· ra, đi ra, xuất hiện
Hai ngọn núi (山) nối tiếp nhau nhô ra ngoài: 出 là xuất, ra.
山
núi thứ nhất
山
núi thứ hai
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 36
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 23
Họ từ / từ liên quan
出します
だします
nộp (báo cáo, v.v.), gửi (thư)
お出かけですか
おでかけですか
Anh/Chị đi ra ngoài đó à?
出張します
しゅっちょうします
đi công tác
出します [手紙を~]
だします
gửi [gửi thư]
出かけます
でかけます
đi ra ngoài
出ます [喫茶店を~]
でます
ra khỏi [ra khỏi quán giải khát]
出ます [大学を~]
でます
ra, tốt nghiệp [đại học]
思い出します
おもいだします
nhớ lại, hồi tưởng lại
出発します
しゅっぱつします
xuất phát, khởi hành
出します(熱を~)
だします
bị [sốt] (熱を~)
出す
だします
vứt, đổ (rác)
出口
でぐち
lối ra, cửa ra