訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Hai ngọn núi (山) nối tiếp nhau nhô ra ngoài: 出 là xuất, ra.
Miệng ký tên vào hóa đơn để được phép ăn uống, khiết ẩm.
Cỏ (艹), người (人) và cây (木) hòa thành một chén trà: 茶.
Mái hiên (广) che quầy bói (占), nơi đó là cửa hàng: 店.