cung cấp, tài trợ chương trình提供
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 鉄橋 (てっきょう): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 提 ở cuối · 〜提
Có 提 ở đầu · 提〜
- 提案sự đề xuất, đề nghịĐỀ ÁN≈ lệchMMK
- 提出nộp, trình bàyĐỀ XUẤT⚠ bẫyBDY
- 提携hợp tác, liên kết kinh doanhĐỀ HUỀ⚠ bẫy