con, trẻ con子供
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Bẫy: tử cung Tiếng Việt "tử cung" là dạ con; 子供 là trẻ con.! Dễ đoán sai Không phải “tử cung”. Đọc Hán Việt ra "tử cung" nhưng không liên quan dạ con: 子供 chỉ là trẻ con, 供 ở đây không thêm nghĩa.
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc kun kodomo.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 子 ở cuối · 〜子
- 調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệuĐIỀU TỬSMTMMKBDYMNN
- お菓子bánh kẹo, đồ ngọtQUẢ TỬBDYMNN
- 男の子Cậu bé, bé traiNAM TỬBDYMNN
Có 子 ở giữa · 〜子〜
- 親子丼cơm gà trứng (oyakodon)BDY
- 少子化tình trạng ít trẻ em, tỉ lệ sinh giảmTHIỂU TỬ HÓABDY
- 少子高齢化tỉ lệ sinh giảm và dân số già điTHIỂU TỬ CAO LINH HÓABDY
Có 子 · 子
Xem cả 4 từ →