cơm gà trứng (oyakodon)親子丼
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 丼 là chữ Nhật dùng riêng, đọc don.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 子 ở cuối · 〜子
- 調子tình trạng (cơ thể, máy móc, phong độ); nhịp, đà (công việc); giọng điệuĐIỀU TỬSMTMMKBDYMNN
- お菓子bánh kẹo, đồ ngọtQUẢ TỬBDYMNN
- 男の子Cậu bé, bé traiNAM TỬBDYMNN
Có 子 ở đầu · 子〜
Xem cả 4 từ →Có 子 ở giữa · 〜子〜
Có 子 · 子
Xem cả 4 từ →