親切親切
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 親 ở cuối · 〜親
Xem cả 4 từ →Có 親 ở đầu · 親〜
- 親友bạn thânTHÂN HỮU≈ lệchBDY
- 親子丼cơm gà trứng (oyakodon)BDY
- 親切[な]Tốt bụng, tử tế (tính từ đuôi Na)THÂN THIẾT⚠ bẫyMNN
Có 切 ở cuối · 〜切
- 締め切りhạn chót, hạn cuối (nộp bài, đăng ký)ĐẾ THIẾTMMK
- 売り切れるbị bán hếtMẠI THIẾTBDY
- 大切quan trọng, quý giáĐẠI THIẾTBDY
Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 7 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
- 切るcắtTHIẾTBDYMNN
- 切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)THIẾTMMKBDYMNN
- 切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)THIẾTMMK