(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)切れる
Còn nghĩa: sắc, đứt, gãy · bị đứt, bị cắt, hết (V tự)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
切THIẾTcắtđọc き
nghĩa đenbị cắt→ cắt ngọt; đứt; hết, cạn; hết hạn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 切 ở cuối · 〜切
Xem cả 28 từ →Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 7 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
Xem cả 6 từ →Hay đi với
- 電池が切れるhết pin
- 期限が切れるhết hạn
- よく切れる包丁con dao cắt ngọt
- 品切れhết hàng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ. Hết đồ dùng: 塩が切れる hoặc (tha) 塩を切らす. Dây bị đứt, điện thoại bị ngắt cũng là 切れる.
Ví dụ
このはさみはよく切れるから、気をつけてね。
Cái kéo này cắt rất ngọt nên cẩn thận nhé.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #750済ますlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)
- #750済ませるlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)
- #751出来るhình thành, có (cửa hàng, việc, bạn bè); làm xong; giỏi, làm tốt; được làm bằng (vật liệu)
- #752切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)
- #753切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)
- #754伝わる(tin) lan truyền; được lưu truyền; được du nhập (từ nước ngoài); (âm, nhiệt) truyền đi
- #755伝えるtruyền đạt, nhắn (lời); truyền lại (kỹ thuật); truyền bá (tôn giáo); dẫn (nhiệt)