訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
切
cắt, sắc
Thiết · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
切
· cắt, sắc
Số bảy (七) cầm dao (刀) để cắt: 切.
七
bảy
刀
dao
Họ từ / từ liên quan
切手
きって
Tem thư
切る
きる
cắt
親切[な]
しんせつな
Tốt bụng, tử tế (tính từ đuôi Na)
大切「な」
たいせつ
quan trọng
缶切り
かんきり
dụng cụ mở đồ hộp
切ります
きります
cắt, ngắt
切れます
きれます
bị đứt, bị cắt, hết (V tự)
親切に します
しんせつに します
tử tế; giúp đỡ một cách tử tế.
裏切る
うらぎる
phản bội, phụ lòng
切り
きり
giới hạn, điểm dừng
切れ
きれ
vải, mảnh, lát
適切
てきせつ
thích đáng, phù hợp