cắt切る
Còn nghĩa: cắt, ngắt
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
切THIẾTcắtđọc き
nghĩa đencắt→ cắt, ngắt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.