cơ hội, động cơ切っ掛け
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 切 ở cuối · 〜切
Xem cả 28 từ →Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 6 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
- 切るcắtTHIẾTBDYMNN
- 切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)THIẾTMMKBDYMNN
- 切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)THIẾTMMK
Có 掛 ở cuối · 〜掛
Xem cả 20 từ →Có 掛 ở đầu · 掛〜
Có 掛 · 掛
- 掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)QUẢIMMKMNN
- 掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)QUẢIMMK
- 掛~tín dụng, trả sauQUẢI