được rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)掛かる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
掛QUẢItreođọc か
nghĩa đentreo→ treo; tốn (thời gian, tiền); mắc bệnh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 刈る (かる): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ソースが掛かる(món ăn) được rưới sốt
- 時間が掛かるtốn thời gian
- 迷惑が掛かるgây phiền cho người khác
- 病気にかかるmắc bệnh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ của 掛ける. Nghĩa 「tốn」 và 「mắc bệnh」 thường viết bằng kana: 「時間がかかる」.
Ví dụ
駅から会社まで歩いて十五分掛かる。
Từ ga đến công ty đi bộ mất mười lăm phút.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #176通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhau
- #177込むđông đúc, chật ních (người, xe cộ)
- #178すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhau
- #179掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)
- #180掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)
- #181動くcử động, chuyển động; (máy) chạy; hành động, ra tay; (xã hội, tình hình) biến động
- #182動かすdời, cử động (vật, cơ thể); cho (máy) chạy; lay động (lòng người); xoay chuyển (lịch sử)