rưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)掛ける
Còn nghĩa: treo, mắc, đeo; ngồi (ghế); khóa (ổ khóa); gọi (điện thoại) (tha ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
掛QUẢItreođọc か
nghĩa đentreo→ treo; rưới, đắp lên; bật máy; nhân số
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ソースを掛けるrưới nước sốt
- 迷惑を掛けるgây phiền phức
- 音楽を掛けるbật nhạc
- 二に三を掛けるnhân 2 với 3
Nghĩa gần · phân biệt
- 掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)QUẢIMMK
- かけるtreo, đeo (kính), gọi (điện thoại)MNN
- 吊すtreo, mắcĐIẾU
- 吊るtreo, mắcĐIẾU
Phân biệt. Tha động từ của 掛かる: 「〜を掛ける」. Còn dùng: đeo kính 「眼鏡を掛ける」, gọi điện 「電話を掛ける」.
Ví dụ
冷めないように、料理にラップを掛けておいた。
Tôi đã bọc màng bọc thực phẩm lên món ăn để nó không nguội.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #177込むđông đúc, chật ních (người, xe cộ)
- #178すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhau
- #179掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)
- #180掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)
- #181動くcử động, chuyển động; (máy) chạy; hành động, ra tay; (xã hội, tình hình) biến động
- #182動かすdời, cử động (vật, cơ thể); cho (máy) chạy; lay động (lòng người); xoay chuyển (lịch sử)
- #183離れるrời xa, cách xa, sống xa (nơi chốn, người); cách nhau (tuổi tác)