bị mắc kẹt, bị vướng引っ掛かる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 引 ở cuối · 〜引
- 割引giảm giáCÁT DẪNSMT
- 代引きgiao hàng thu tiền (trả tiền khi nhận hàng)ĐẠI DẪNSMT
- 強引cưỡng ép, áp đặtCƯỜNG DẪN
Có 引 ở đầu · 引〜
Xem cả 23 từ →Có 引 · 引
Có 掛 ở cuối · 〜掛
Xem cả 20 từ →Có 掛 ở đầu · 掛〜
Có 掛 · 掛
- 掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)QUẢIMMKMNN
- 掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)QUẢIMMK
- 掛~tín dụng, trả sauQUẢI