phiếu giảm giá割引券
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 割引 đọc âm kun (waribiki).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 割 ở đầu · 割〜
Xem cả 6 từ →Có 割 · 割
- 割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽCÁTSMTMMKMNN
- 割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)CÁTSMTMMK
- 割とtương đối, kháCÁT
Có 引 ở cuối · 〜引
- 割引giảm giáCÁT DẪNSMT
- 代引きgiao hàng thu tiền (trả tiền khi nhận hàng)ĐẠI DẪNSMT
- 強引cưỡng ép, áp đặtCƯỜNG DẪN
Có 引 ở đầu · 引〜
Xem cả 24 từ →Có 引 ở giữa · 〜引〜
Có 引 · 引