đập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)割る
Còn nghĩa: chia nhỏ, làm vỡ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
割CÁTcắt, chianhư cát cứđọc わ
nghĩa đencắt chia→ đập vỡ, bổ, chia (phép chia)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 卵を割るđập trứng
- すいかを割るbổ dưa hấu
- 皿を割るlàm vỡ đĩa
- 割り算phép chia
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của 割れる. Phép chia: 「AをBで割る」 = A chia cho B. Dùng cho vật cứng, giòn vỡ thành mảnh.
Ví dụ
卵を二つ割って、よく混ぜてください。
Hãy đập hai quả trứng rồi đánh đều.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #484壊れるhỏng, vỡ, bị phá hủy (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #485壊すlàm hỏng, phá hủy (nhà, đồ chơi); làm hại (sức khỏe, bụng)
- #486割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽ
- #487割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)
- #488折れるgãy, bị gãy (cành cây, xương, que)
- #489折るbẻ gãy, làm gãy (xương, cành); gấp (giấy)
- #490破れるbị rách (giấy, vải, quần áo)