hỏng, vỡ, bị phá hủy (máy móc, đồ vật, nhà cửa)壊れる
Còn nghĩa: bị hỏng, bị vỡ (ghế) (tự ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
壊HOẠIhủy nátnhư phá hoạiđọc こわ
nghĩa đenhư nát→ hỏng, vỡ, bị phá hủy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- パソコンが壊れるmáy tính bị hỏng
- 壊れやすい荷物hành lý dễ vỡ
- 地震で壊れるbị đổ vỡ vì động đất
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 壊す. Đồ thủy tinh vỡ thành mảnh thường dùng 割れる; máy móc hỏng dùng 壊れる.
Ví dụ
冷蔵庫が壊れて、中の物が全部だめになった。
Tủ lạnh bị hỏng nên đồ bên trong hư hết.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #481生やすđể (râu, tóc) mọc, nuôi (râu); để mặc (cỏ) mọc
- #482汚れるbị bẩn, bị dơ; bị ô nhiễm
- #483汚すlàm bẩn, làm dơ; làm ô nhiễm
- #484壊れるhỏng, vỡ, bị phá hủy (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #485壊すlàm hỏng, phá hủy (nhà, đồ chơi); làm hại (sức khỏe, bụng)
- #486割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽ
- #487割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)