làm hỏng, phá hủy (nhà, đồ chơi); làm hại (sức khỏe, bụng)壊す
Còn nghĩa: làm hỏng, phá vỡ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
壊HOẠIphá hủynhư phá hoạiđọc こわ
nghĩa đenphá→ làm hỏng, phá hủy; làm hại (sức khỏe)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- おもちゃを壊すlàm hỏng đồ chơi
- 体を壊すhại sức khỏe, đổ bệnh
- おなかを壊すbị đau bụng, rối loạn tiêu hóa
- 雰囲気を壊すphá hỏng bầu không khí
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của 壊れる. 「おなかを壊す」 = bị đau bụng, tiêu chảy do ăn uống.
Ví dụ
古い建物を壊して、新しい図書館を建てる。
Người ta sẽ phá tòa nhà cũ để xây thư viện mới.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #482汚れるbị bẩn, bị dơ; bị ô nhiễm
- #483汚すlàm bẩn, làm dơ; làm ô nhiễm
- #484壊れるhỏng, vỡ, bị phá hủy (máy móc, đồ vật, nhà cửa)
- #485壊すlàm hỏng, phá hủy (nhà, đồ chơi); làm hại (sức khỏe, bụng)
- #486割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽ
- #487割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)
- #488折れるgãy, bị gãy (cành cây, xương, que)